nết na
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có nết tốt, ngoan ngoãn, đức hạnh: Dùng để miêu tả một người (thường là phụ nữ, con gái) có tính nết tốt đẹp, hiền lành, lễ phép và biết cách cư xử.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cô ấy là một người con gái rất nết na, được mọi người yêu quý.
- Bà mẹ dạy con gái mình phải sống nết na, thùy mị.
- Tính tình cô bé ấy nết na lắm, chẳng bao giờ cãi lời người lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
"nết na đằm thắm": Cụm từ nhấn mạnh vẻ ngoan ngoãn, hiền hậu và sâu sắc trong tính cách.
- Cô dâu mới nết na đằm thắm, khiến cả nhà chồng đều hài lòng.
"nết na thùy mị": Cụm từ thường dùng để ca ngợi những phẩm chất truyền thống tốt đẹp của người phụ nữ Việt Nam.
- Người phụ nữ xưa thường được giáo dục để trở nên nết na thùy mị.
Biến thể và từ gần giống
- Nết (danh từ): Tính nết, thói quen, phẩm hạnh.
- Đứa trẻ ấy có nết ăn rất ngoan.
- Ngoan ngoãn (tính từ): Biết vâng lời, dễ bảo (thường dùng cho trẻ em).
- Hiền lành (tính từ): Có tính cách tốt, không hung dữ.
- Đức hạnh (danh từ/tính từ): Phẩm hạnh, đạo đức tốt.
Từ đồng nghĩa
- Ngoan ngoãn
- Hiền hậu
- Dịu dàng
- Thùy mị
- Đoan trang
Từ trái nghĩa
- Hư đốn
- Ngỗ nghịch
- Lẳng lơ (trong một số ngữ cảnh so sánh)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Cái nết đánh chết cái đẹp": Thành ngữ nhấn mạnh tầm quan trọng của tính nết, đức hạnh hơn là vẻ đẹp bên ngoài. Từ "nết" trong thành ngữ này gần nghĩa với "nết na".
- "Trai tài gái nết": Quan niệm truyền thống cho rằng người con trai cần có tài năng, còn người con gái cần có nết na, đức hạnh.
- Có nết tốt, ngoan ngoãn: Cô bé nết na.